menu_book
Headword Results "động cơ" (2)
English
Ngrassland
Trên đồi là đồng cỏ.
There is a pasture on the hill.
động cơ
English
Nengine
Nmotive
Động cơ của máy bay rất mạnh.
The airplane’s engine is very powerful.
swap_horiz
Related Words "động cơ" (5)
English
Nshareholders’ meeting
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
English
Nshiitake (japanese mushroom)
Tôi nấu nấm đông cô.
I cook shiitake mushrooms.
English
Ngeneral meeting of shareholders
chế độ tắt động cơ khi dừng xe
English
Nidling stop
English
Nengine brake
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
I use engine brake when going downhill.
format_quote
Phrases "động cơ" (12)
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
Tôi nấu nấm đông cô.
I cook shiitake mushrooms.
Trên đồi là đồng cỏ.
There is a pasture on the hill.
Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
I use engine brake when going downhill.
Xe đạp là một loại phương tiện không có động cơ.
Bicycles are a type of non-motorized vehicle.
Động cơ bị nhiệt độ cao.
The engine is overheating.
Động cơ của máy bay rất mạnh.
The airplane’s engine is very powerful.
Cần tránh mọi hành động có thể khiến xung đột lan rộng.
All actions that could escalate the conflict should be avoided.
Máy vận hành bằng động cơ sử dụng tấm pin năng lượng mặt trời và pin lưu trữ.
The machine operates using a motor powered by solar panels and storage batteries.
Động cơ không chịu lực cản nên chỉ cần lượng nhiên liệu nhỏ.
The engine is not subjected to resistance, so only a small amount of fuel is needed.
Mục tiêu là phát hiện những thời điểm động cơ phát thải cao nhất.
The goal is to detect the times when the engine emits the most.
Khác với động cơ xăng là điều tiết thông qua bướm ga.
Unlike gasoline engines, which are regulated via the throttle body.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index